KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI MẪU GIÁO BÉ NĂM HỌC 2017- 2018

Thứ năm - 01/02/2018 16:59
Kế hoạch giáo dục trẻ 3- 4 tuổi năm học 2017- 2018
PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN                    Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
       
   
 
 

                                                                                 Thị Trấn, ngày 20 tháng 8 năm 2017
 
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỘ TUỔI: 3 - 4 TUỔI
 
Mục tiêu Nội dung
1.                Phát triển thể chất
a. GD  dinh dưỡng và sức khỏe
1.Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Cân nặng:
+ Trẻ trai:12,7 - 21,2 kg.
+ Trẻ gái: 12,3 - 21,5 kg
- Chiều cao (cm) :
+ Trẻ trai: 94,9 - 111,7 cm
+ Trẻ gái: 94,1 - 111,3 cm
- Ăn uống đủ chất đinh dưỡng hợp lý
- Tập thể dục thường xuyên
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì,…)
- Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
2. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khoẻ. - Nhận biết  một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…).
3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi, không ăn quả xanh,
+ Khi ăn nhai kỹ, ăn miếng nhỏ, không nói chuyện, không uống nhiều nước một lúc, uống nước vừa phải.
+ Vệ sinh trước khi ăn cơm, sau khi đi vệ sinh, đi vệ sinh đúng nơi đúng chỗ.....
- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
+ Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học.
+ Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.
4. Trẻ  biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm (Không cười đùa khi ăn uống, không tự lấy thuốc uống,không leo trèo bàn nghế, lan can, không nghịch các vật sắc nhọn, không theo người lạ…), những nơi không an toàn, những vật nguy hiểm đến tính mạng (ổ điện, bàn là, bếp, phích nước nóng,…) khi được nhắc nhở
- Tránh nơi nguy hiểm (hồ ao, bể nước, giếng, hố vôi,…) khi được nhắc nhở.
- Không theo người lạ ra khỏi nhà, trường lớp.
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
5. Trẻ biết giữ gìn sức khỏe và an toàn - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người
- Nhận biết trang phục theo thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.
6. Trẻ tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt - Làm quen cách đánh răng, lau mặt.
- Tập rửa tay bằng xà phòng.
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách
b. Giáo dục phát triển thể chất
7. Trẻ thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp - Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
8. Trẻ có các kỹ năng vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế, có khả năng phối các giác quan và vận động: Vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian - Đi,chạy, giữ thăng bằng
- Bò, trườn, trèo
- Tung, ném, bắt
- Bật, nhảy
9. Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo,bền - Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp
10. Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt  và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ
 
- Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay, mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ
- Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và một số hoạt động
2. Phát triển nhận thức
a.     Khám phá khoa học
 
11. Trẻ  ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật hiện tượng xung quanh và có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.
- Quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện tượng gần gũi như: chăm chú quan sát sự vật hiện tượng, hay đăt câu hỏi về đối tượng
- Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ,...để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
- Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi.
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và  trò chuyện về đối tượng.
- Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.
- Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể
- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
- Tên, đặc điểm, công dụng của môt số phương tiện giao thông quen thuộc.
- Đặc điểm nổi bật và lợi ích của con vật, cây, hoa, quả, con vật quen thuộc
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuôc với môi trường sống của chúng
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.
- Một số hiện tượng tự nhiên: nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hằng ngày
- Lợi ích của nước trong đối với đời sống con người, con vật, cây.
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày
- Một vài tính chất củ đất, đá, sỏi, cát.
12. Trẻ nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. - Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.
13. Trẻ có khả năng quan sát, so sánh , phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định. - Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau: Dấu hiệu nổi bật của đối tượng quan sát với sự gợi mở của cô giáo.
- Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình,...
b.     Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
14. Trẻ nhận biết số đếm, số lượng 
- Đếm, số lượng
- Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.
- Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5 và đếm theo khả năng
- Một và nhiều
- So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.
- Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.
Xếp theo quy tắc :
+ Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi
15. Trẻ nhận ra quy tắc sắp xép đơn giản: - Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại
16. Trẻ biết so sánh kích thước của 2 đối tượng và sử dụng được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. - So sánh  hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau.
17. Trẻ nhận biết và gọi tên, phân biệt  hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật
- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.
- Phân biệt hình tròn với hình vuông, hình tam giác với hình chữ nhật
- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép
18. Trẻ nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
+ Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân
c.      Khám phá xã hội
19. Trẻ nhận biết bản thân,  gia đình, trường mầm non, cộng đồng
 
- Tên, tuổi, giới tính của bản thân.
- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình
- Tên trường, lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.
20. Trẻ nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương - Tên gọi, sản phẩm, đồ dùng và lợi ích của một số nghề phổ biến: bán hàng, cô giáo, bác sỹ và nghề truyền thống: Đánh cá, làm bánh đa,...
 
21. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh
Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương: Ngày khai giảng; Tết trung thu; Ngày Nhà giáo Việt nam 20/11, Ngày thành lập QĐNDVN 22/12,...
3. Phát triển ngôn ngữ
a.     Nghe và hiểu lời nói
 
22. Trẻ có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày
- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.
- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng
23. Trẻ hiểu nghĩa một số từ khái quát gần gũi: quần áo, đồ chơi, con vật, rau qủa, PTGT,.... - Nghe hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng của đồ dung, động vật, thực vật,..
- Nghe hiểu nghĩa của từ khái quát: rau quả, con vật, PTGT,...
24. Trẻ nghe hiểu nội dung câu chuyện, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè; nghe các bài hát phù hợp với độ tuổi - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
b.     Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
25. Trẻ nói rõ nhu cầu để người nghe có thể hiểu được - Phát âm các tiếng của tiếng Việt
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng
- Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào?
26. Trẻ sử dung được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,… - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
27. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè
 
28. Trẻ kể lại được nhiều sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem phim,.. - Kể lại sự việc
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
 
29. Trẻ kể lại được truyện đơn giản đã được nghe có sự giúp đỡ của người lớn. - Kể lại một vài tình tiết của câu chuyện đã được nghe
- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.
30. Trẻ sử dụng các từ “Vâng ạ”, “Dạ”, “Thưa”,.. trong giao tiếp. Nói đủ nghe, không nói lý nhí. - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
- Nói rõ ràng, không to quá, không nhỏ quá.
c.      Làm quen với việc đọc, viết
31. Trẻ làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống - Làm quen với một số ký hiệu thông thư­ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...)
32. Trẻ biết đề nghị người lớn đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh, nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt:
+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư­ới.
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện.
- Giữ gìn sách
33. Trẻ thích vẽ, “viết” nguệch ngoạc - Vẽ, viết nguệch ngoạch theo cách của mình
4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
a.     Phát triển tình cảm
34. Trẻ nói được tên, tuổi, sở thích, giới tính của bản thân - Thể hiện ý thức về bản thân
+ Tên, tuổi, giới tính.
+ Những điều bé thích, không thích.
35. Thể hiện sự tự tin, tự lực - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi.
- Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao  (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...).
36. Trẻ nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xuang quanh - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói.
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động.
- Kính yêu Bác Hồ.
- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
b.     Phát triển kỹ năng xã hội
37. Trẻ thực hiên được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lới bố mẹ - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ).
38. Trẻ thực hiện được một số hành vi và quy tắc ứng xử xã hội - Chào hỏi lễ phép; nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở
- Chờ đến lượt
- Chú ý nghe cô nói, bạn nói, chơi với bạn
- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột
- Chơi hoà thuận với bạn.
- Nhận biết hành vi  “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”.
39. Trẻ biết quan tâm đến môi trường - Tiết kiệm điện, nước.
- Giữ gìn vệ sinh môi trường.
- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.
4. Phát triển thẩm mỹ
40.Trẻ biết  bộc lộ cảm xúc trước vẻ đẹp của sự vật, hiện tượng xung quanh. - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
- Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng
- Chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát bản nhạc
- Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn,và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp ( về màu sắc hình dáng ...) của các tác phẩm tạo hình.
41. Trẻ có một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca).
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp.
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.
- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản.
- Nhận xét sản phẩm tạo hình
- Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.
- Giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn.
42. Trẻ thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (Âm nhach, tạo hình) - Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.
- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích.
-      Đặt tên cho sản phẩm của mình.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                    DỰ KIẾN VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ
                                    NĂM HỌC 2017 -  2018
 
TT Chủ đề Chủ đề nhánh Số tuần
1 Trường Mầm non
 
- Bé đến trường mầm non 1
- Cô giáo và các bạn 2
- Đồ dùng, đồ chơi lớp bé. 3
2 Bản thân
 
- Bé tự giới thiệu về mình 4
- Bé vui đón tết trung thu 5
- Cơ thể bé và bạn  6
3  
Gia đình bé
- Những người thân trong gia đình bé 7
- Đồ dùng trong gia đình 8 + 9
- Ngôi nhà thân yêu của bé 10
- Mừng ngày hội của cô giáo 20/11 11
4 Lớn lên bé thích làm nghề gì? - Bé yêu cô bán hàng 12
- Bé thích làm bác sỹ 13
- Cháu làm bác nông dân 14
- Bé yêu cô chú công nhân 15
5 Những con vật đáng yêu - Bé thích làm chú bộ đội 16
- Động vật nuôi trong gia đình (gia cầm, gia súc) 17
- Động vật sống trong rừng 18
- Động vật sống dưới nước 19
6 Thế giới thực vật  - Bé yêu cây xanh 20
- Một số loại hoa 21
- Một số loại số loại quả 22
- Bé vui đón tết nguyên đán 23
- Một số loại rau 24
- Ngày vui 8/3 25
7 Bé tìm hiểu phương tiện và QĐGT
 
- PTGT đường bộ và QĐ GTĐB 26 + 27
- PT và QĐ GT đường hàng không 28
- PT và qui định GT đường thuỷ. 29
8 Một số hiện tượng tự nhiên - Bé biết gì về nước 30
- Các hiện tựơng TN. 31
- Mùa hè 32
9 Quê hương yêu dấu- Bác Hồ của em - Diễn Châu quê hương em 33
- Thủ đô Hà Nội yêu dấu 34
- Bác Hồ kính yêu - mừng SN Bác 35
Cộng   35
 

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Xuân

Nguồn tin: Chuyên môn nhà trường

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Các bài viết khác